TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lác tiếng Anh là gì?

"lác" trong tiếng Anh là squint (tính từ), louche (tính từ), strabismal (tính từ).

squint Tính từ

UK/skwɪnt/US/skwɪnt/ giọng máy

Nghĩa: Lác (mắt).

Xem đầy đủ từ "squint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

louche Tính từ

UK/luːʃ/US/luʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Lác; lé (mắt).

Xem đầy đủ từ "louche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strabismal Tính từ

Nghĩa: Lác (mắt).

Xem đầy đủ từ "strabismal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strabismic Tính từ

UK/stɹəˈbɪz.mɪk/US/stɹəˈbɪz.mɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lác (mắt).

Xem đầy đủ từ "strabismic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ringworm Danh từ

US/ˈɹɪŋˌwɝm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nấm da, lác.

Xem đầy đủ từ "ringworm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedge

UK/sɛd͡ʒ/US/sɛd͡ʒ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "sedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lác tiếng Anh là gì?

"lác" trong tiếng Anh là squint (tính từ), louche (tính từ), strabismal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "louche": Smuconlaw, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sedge": Speaker: I learned some phrases Recorder: I learned some phrases, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.