TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Láo tiếng Anh là gì?

"láo" trong tiếng Anh là insolent (tính từ), mendacious (tính từ), humbug (thán từ).

insolent Tính từ

UK/ˈɪn.sə.lənt/US/ˈɪn.sə.lənt/

Nghĩa: hỗn láo, xấc láo, láo xược, xấc xược

Xem đầy đủ từ "insolent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mendacious Tính từ

UK/mɛnˈdeɪʃəs/US/mɛnˈdeɪʃəs/

Nghĩa: Sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc.

  • mendacious reportbản báo cáo xuyên tạc

Xem đầy đủ từ "mendacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humbug Thán từ

UK/ˈhʌmbʌɡ/US/ˈhəmˌbəɡ/

Nghĩa: Vô lý!, bịp!, láo.

Xem đầy đủ từ "humbug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mendaciously Phó từ

UK/mɛnˈdeɪʃəsli/US/mɛnˈdeɪʃəsli/

Nghĩa: Láo; điêu ngoa.

Xem đầy đủ từ "mendaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceive

UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/

Xem đầy đủ từ "deceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Láo tiếng Anh là gì?

"láo" trong tiếng Anh là insolent (tính từ), mendacious (tính từ), humbug (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.