Láo tiếng Anh là gì?
"láo" trong tiếng Anh là insolent (tính từ), mendacious (tính từ), humbug (thán từ).
insolent Tính từ
UK/ˈɪn.sə.lənt/US/ˈɪn.sə.lənt/
Nghĩa: hỗn láo, xấc láo, láo xược, xấc xược
mendacious Tính từ
UK/mɛnˈdeɪʃəs/US/mɛnˈdeɪʃəs/
Nghĩa: Sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc.
- mendacious reportbản báo cáo xuyên tạc
humbug Thán từ
UK/ˈhʌmbʌɡ/US/ˈhəmˌbəɡ/
Nghĩa: Vô lý!, bịp!, láo.
mendaciously Phó từ
UK/mɛnˈdeɪʃəsli/US/mɛnˈdeɪʃəsli/
Nghĩa: Láo; điêu ngoa.
lie
UK/laɪ̯/US/laɪ̯/
deceive
UK/dɪˈsiːv/US/dɪˈsiːv/
Câu hỏi thường gặp
Láo tiếng Anh là gì?
"láo" trong tiếng Anh là insolent (tính từ), mendacious (tính từ), humbug (thán từ).