TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Láy rền tiếng Anh là gì?

"láy rền" trong tiếng Anh là trill (danh từ), mordent (danh từ), quaver (động từ).

trill Danh từ

UK/tɹɪl/US/tɹɪl/

Nghĩa: Láy rền.

Xem đầy đủ từ "trill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mordent Danh từ

UK/ˈmɔːdn̩t/US/ˈmoɹd(ə)nt/

Nghĩa: Láy rền.

Xem đầy đủ từ "mordent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quaver Động từ

UK/ˈkweɪvə(ɹ)/US/ˈkweɪvə(ɹ)/

Nghĩa: Láy rền.

Xem đầy đủ từ "quaver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quavering Tính từ

US/ˈkweɪ.vɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Láy rền (giọng hát).

Xem đầy đủ từ "quavering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triller Danh từ

US/ˈtrɪ.ɫɜː/

Nghĩa: Người láy rền.

Xem đầy đủ từ "triller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Láy rền tiếng Anh là gì?

"láy rền" trong tiếng Anh là trill (danh từ), mordent (danh từ), quaver (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.