TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lâm thời tiếng Anh là gì?

"lâm thời" trong tiếng Anh là temporary (tính từ), provisional (tính từ), provisionally (phó từ).

temporary Tính từ

UK/ˈtɛm.pə.ɹə.ɹi/US/ˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/

Nghĩa: Tạm thời, nhất thời, lâm thời.

  • temporary successthắng lợi nhất thời
  • temporary powerquyền hành tạm thời

Xem đầy đủ từ "temporary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provisional Tính từ

UK/pɹəˈvɪʒənəl/US/pɹəˈvɪʒənəl/

Nghĩa: Tạm, tạm thời, lâm thời.

  • provisional govermentchính phủ lâm thời

Xem đầy đủ từ "provisional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provisionally Phó từ

US/prə.ˈvɪʒ.nəl.li/

Nghĩa: Tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời.

Xem đầy đủ từ "provisionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interim Tính từ

UK/ˈɪntəɹɪm/US/ˈɪntəɹɪm/

Nghĩa: Tạm quyền, lâm thời, tạm thời.

  • an interim governmentchính phủ tạm quyền
  • an interim accounttài khoản tạm thời

Xem đầy đủ từ "interim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provisory Tính từ

UK/pɹəˈvaɪzəɹi/US/pɹəˈvaɪzəɹi/

Nghĩa: Lâm thời.

  • provisory governmentchính phủ lâm thời

Xem đầy đủ từ "provisory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provisionality Danh từ

Nghĩa: Tính tạm thời, tính lâm thời.

Xem đầy đủ từ "provisionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provisionalness Danh từ

Nghĩa: Tính tạm thời, tính lâm thời.

Xem đầy đủ từ "provisionalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lâm thời tiếng Anh là gì?

"lâm thời" trong tiếng Anh là temporary (tính từ), provisional (tính từ), provisionally (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.