TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lâu tiếng Anh là gì?

"lâu" trong tiếng Anh là long (phó từ), for a long stretch of time (cụm từ), retentively (phó từ).

long Phó từ

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Nghĩa: Lâu, trong một thời gian dài.

  • I've had this for a long time.tôi có cái này lâu rồi
  • How long will he stay in Rome?Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu?

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for a long stretch of time Cụm từ

Nghĩa: Lâu, lâu lắm rồi.

Xem đầy đủ từ "for a long stretch of time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentively Phó từ

Nghĩa: Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ).

Xem đầy đủ từ "retentively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentive Tính từ

UK/ɹɪˈtɛntɪv/US/ɹɪˈtɛntɪv/

Nghĩa: Dai, lâu (trí nhớ).

  • retentive memorytrí nhớ dai

Xem đầy đủ từ "retentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentiveness Danh từ

Nghĩa: Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ).

Xem đầy đủ từ "retentiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lâu tiếng Anh là gì?

"lâu" trong tiếng Anh là long (phó từ), for a long stretch of time (cụm từ), retentively (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.