Lâu đời tiếng Anh là gì?
"lâu đời" trong tiếng Anh là age-old (tính từ), long-standing (tính từ), old-established (tính từ).
age-old Tính từ
US/ˈeɪ.ˈdʒoʊld/
Nghĩa: Lâu đời.
- age-old culturenền văn hoá lâu đời
long-standing Tính từ
UK/ˈlɒŋstændɪŋ/US/ˈlɒŋstændɪŋ/
Nghĩa: lâu đời
old-established Tính từ
Nghĩa: Xưa, cũ, có từ lâu, lâu đời.
world-old Tính từ
Nghĩa: Xưa, cũ kỹ, lâu đời.
ancient
UK/ˈeɪn.ʃənt/US/ˈeɪn.ʃənt/
secularly Phó từ
US/ˈsɛ.kjə.lɜː.li/
Nghĩa: Lâu năm, lâu đời, trường kỳ.
hoar Danh từ
UK/hɔː/US/hoɹ/
Nghĩa: Sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già.
Câu hỏi thường gặp
Lâu đời tiếng Anh là gì?
"lâu đời" trong tiếng Anh là age-old (tính từ), long-standing (tính từ), old-established (tính từ).