TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lâu bền tiếng Anh là gì?

"lâu bền" trong tiếng Anh là permanent (tính từ), durable (tính từ), timeproof (tính từ).

permanent Tính từ

UK/ˈpɜː.mə.nənt/US/ˈpɝ.mə.nənt/

Nghĩa: Lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định.

  • permanent wavetóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
  • permanent waynền đường sắt (đã làm xong)

Xem đầy đủ từ "permanent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durable Tính từ

UK/ˈdjʊəɹəbəl/US/ˈdʊɹəbəl/

Nghĩa: Bền, lâu bền.

Xem đầy đủ từ "durable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timeproof Tính từ

Nghĩa: Lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu.

Xem đầy đủ từ "timeproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permanence Danh từ

UK/ˈpɜmənəns/US/ˈpɜɹmənəns/

Nghĩa: Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.

Xem đầy đủ từ "permanence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durability Danh từ

UK/ˈdʲʊɹəbɪləti/US/dəɹəˈbɪləti/

Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.

Xem đầy đủ từ "durability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

durableness Danh từ

US/ˈdʊr.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính bền, tính lâu bền.

Xem đầy đủ từ "durableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lâu bền tiếng Anh là gì?

"lâu bền" trong tiếng Anh là permanent (tính từ), durable (tính từ), timeproof (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.