TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lãnh thổ tiếng Anh là gì?

"lãnh thổ" trong tiếng Anh là territory (danh từ), territorial (tính từ), domain (danh từ).

territory Danh từ

UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/

Nghĩa: Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.

  • Russia is an enormous country, but most of its territory is quite inhospitable.Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
  • Greenland, as a territory of Denmark, is part of NATO.Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.

Xem đầy đủ từ "territory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territorial Tính từ

UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/

Nghĩa: Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.

  • territorial taxthuế đất
  • territorial rightquyền lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "territorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain Danh từ

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Nghĩa: lãnh địa, lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domanial Tính từ

Nghĩa: Lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ.

Xem đầy đủ từ "domanial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lãnh thổ tiếng Anh là gì?

"lãnh thổ" trong tiếng Anh là territory (danh từ), territorial (tính từ), domain (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.