TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lên cao tiếng Anh là gì?

"lên cao" trong tiếng Anh là climb (nội động từ), rise (nội động từ), ascending (động từ).

climb Nội động từ

UK/ˈklaɪ̯m/US/ˈklaɪ̯m/

Nghĩa: Lên, lên cao.

  • the aeroplane climbed slowlymáy bay từ từ lên

Xem đầy đủ từ "climb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Nội động từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên.

  • smoke rises upkhói bốc lên
  • dough risesbột dậy lên

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascending Động từ

UK/əˈsɛn.dɪŋ/US/əˈsɛn.dɪŋ/

Nghĩa: Thăng, tăng lên, lên cao (d).

Xem đầy đủ từ "ascending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Nội động từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên.

  • smoke rises upkhói bốc lên
  • dough risesbột dậy lên

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uprising Danh từ

UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).

Xem đầy đủ từ "uprising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lên cao tiếng Anh là gì?

"lên cao" trong tiếng Anh là climb (nội động từ), rise (nội động từ), ascending (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.