TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lênh đênh tiếng Anh là gì?

"lênh đênh" trong tiếng Anh là adrift (phó từ), pelasgic (tính từ), ride (nội động từ).

adrift Phó từ

UK/əˈdɹɪft/US/əˈdɹɪft/ giọng người thật

Nghĩa: Lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • When we awoke, we were adrift on the open sea.Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển.
  • to set adriftthả cho trôi lênh đênh

Xem đầy đủ từ "adrift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pelasgic Tính từ

Nghĩa: Trôi nổi, lênh đênh, lang thang.

Xem đầy đủ từ "pelasgic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ride Nội động từ

UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh.

  • to ride on the windslướt đi theo chiều gió
  • the moon was riding highmặt trăng dường như đang trôi nổi lênh đênh trên trời cao

Xem đầy đủ từ "ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wander

UK/ˈwɒndə/US/ˈwɑndɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "wander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drift

UK/dɹɪft/US/dɹɪft/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "drift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchorless Tính từ

US/ˈæŋ.kɜː.ləs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lênh đênh; phiêu bạc.

Xem đầy đủ từ "anchorless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lênh đênh tiếng Anh là gì?

"lênh đênh" trong tiếng Anh là adrift (phó từ), pelasgic (tính từ), ride (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "adrift": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ride": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wander": Dvortybot, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drift": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.