TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lí tiếng Anh là gì?

"lí" trong tiếng Anh là li (danh từ), reason, principle.

li Danh từ

UK/liː/US/liː/ giọng máy

Nghĩa: lí

Xem đầy đủ từ "li": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reason

UK/ˈɹiːzən/US/ˈɹiːzən/ giọng người thật

  • I don't know the reason for her absence.Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
  • I don't have a reason to live.Tôi không có lí do gì để sống.

Xem đầy đủ từ "reason": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principle

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "principle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

logic

UK/ˈlɒd͡ʒ.ɪk/US/ˈlɑ.d͡ʒɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "logic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lí tiếng Anh là gì?

"lí" trong tiếng Anh là li (danh từ), reason, principle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "reason": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "principle": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "logic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.