TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng bàn tay tiếng Anh là gì?

"lòng bàn tay" trong tiếng Anh là palm (danh từ), palmful (danh từ), thenar (danh từ).

palm Danh từ

US/pɑm/

Nghĩa: gan bàn tay, lòng bàn tay

Xem đầy đủ từ "palm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palmful Danh từ

Nghĩa: Lòng bàn tay (đầy), vốc (đầy).

Xem đầy đủ từ "palmful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thenar Danh từ

UK/ˈθiːnə/US/ˈθinɑɹ/

Nghĩa: Lòng bàn tay; gan bàn chân.

Xem đầy đủ từ "thenar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volar Tính từ

UK/ˈvoʊlə(ɹ)/US/ˈvoʊlə(ɹ)/

Nghĩa: (thuộc) lòng bàn tay, (thuộc) gan bàn chân.

Xem đầy đủ từ "volar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng bàn tay tiếng Anh là gì?

"lòng bàn tay" trong tiếng Anh là palm (danh từ), palmful (danh từ), thenar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.