TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng mộ đạo tiếng Anh là gì?

"lòng mộ đạo" trong tiếng Anh là piety (danh từ), pietism (danh từ), religiosity (danh từ).

piety Danh từ

UK/ˈpaɪ̯ɪti/US/ˈpaɪ̯ɪti/

Nghĩa: Lòng mộ đạo.

Xem đầy đủ từ "piety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pietism Danh từ

UK/ˈpʌɪətɪz(ə)m/

Nghĩa: Lòng mộ đạo, lòng ngoan đạo quá đáng; sự làm ra vẻ ngoan đạo.

Xem đầy đủ từ "pietism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religiosity Danh từ

UK/ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɒsɪti/US/ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɑsəti/

Nghĩa: Lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "religiosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotion Danh từ

UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/

Nghĩa: Lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái.

Xem đầy đủ từ "devotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng mộ đạo tiếng Anh là gì?

"lòng mộ đạo" trong tiếng Anh là piety (danh từ), pietism (danh từ), religiosity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.