religiosity
UK/ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɒsɪti/
US/ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɑsəti/
giọng máy của trình duyệt
religiosity nghĩa là lòng mộ đạo, lòng tin đạo.
Nghĩa của religiosity
Danh từ
- Lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng.
Dạng từ của religiosity
| Số nhiều | religiosities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religiosity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
religiosity nghĩa là gì?
religiosity (danh từ) nghĩa là lòng mộ đạo, lòng tin đạo.
religiosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của religiosity: giọng Anh (UK) /ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɒsɪti/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɑsəti/.