TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

religiosity

UK/ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɒsɪti/ US/ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɑsəti/ giọng máy của trình duyệt

religiosity nghĩa là lòng mộ đạo, lòng tin đạo.

Nghĩa của religiosity

Danh từ

  1. Lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng.

Dạng từ của religiosity

Số nhiềureligiosities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religiosity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

religiosity nghĩa là gì?

religiosity (danh từ) nghĩa là lòng mộ đạo, lòng tin đạo.

religiosity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của religiosity: giọng Anh (UK) /ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɒsɪti/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˌlɪd͡ʒɪˈɑsəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.