TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng tự trọng tiếng Anh là gì?

"lòng tự trọng" trong tiếng Anh là self-respect (danh từ), self-esteem (danh từ), self-reverence (danh từ).

self-respect Danh từ

US/ˈsɛɫf.rɪ.ˈspɛkt/

Nghĩa: Lòng tự trọng, thái độ tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-respect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-esteem Danh từ

UK/ˌsɛlf.əˈstiːm/US/ˌsɛlf.əˈstiːm/

Nghĩa: Lòng tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-esteem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-reverence Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈrɛv.rənts/

Nghĩa: Lòng tự trọng.

Xem đầy đủ từ "self-reverence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dignity Danh từ

UK/ˈdɪɡnɪti/US/ˈdɪɡnɪti/

Nghĩa: Phẩm giá, phẩm cách; lòng tự trọng.

  • human dignitynhân phẩm
  • beneath one's dignitykhông xứng đáng với phẩm cách của mình

Xem đầy đủ từ "dignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pride Danh từ

UK/pɹaɪd/US/pɹaɪd/

Nghĩa: Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình.

Xem đầy đủ từ "pride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pridefulness

US/ˈprɑɪd.fəl.nəs/

Xem đầy đủ từ "pridefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng tự trọng tiếng Anh là gì?

"lòng tự trọng" trong tiếng Anh là self-respect (danh từ), self-esteem (danh từ), self-reverence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.