Lòng thèm muốn tiếng Anh là gì?
"lòng thèm muốn" trong tiếng Anh là wish (danh từ), appetence (danh từ), appetency (danh từ).
wish Danh từ
UK/wɪʃ/US/wɪʃ/
Nghĩa: Lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn.
- to express a wishtỏ lòng mong ước
- to have a great wish toước ao được
appetence Danh từ
UK/ˈæp.ɪ.təns/US/ˈæp.ɪ.təns/
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
appetency Danh từ
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
appetite Danh từ
UK/ˈæp.ɪ.taɪt/US/ˈæp.əˌtaɪt/
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.
- appetite for readingsự ham đọc sách
Câu hỏi thường gặp
Lòng thèm muốn tiếng Anh là gì?
"lòng thèm muốn" trong tiếng Anh là wish (danh từ), appetence (danh từ), appetency (danh từ).