TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng thương tiếng Anh là gì?

"lòng thương" trong tiếng Anh là mercy (danh từ), compassion (danh từ), ruth (danh từ).

mercy Danh từ

UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/

Nghĩa: Lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi.

  • for mercy's sakevì lòng thương

Xem đầy đủ từ "mercy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compassion Danh từ

UK/kəmˈpæʃ.ən/US/kəmˈpæʃ.ən/

Nghĩa: từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi

Xem đầy đủ từ "compassion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruth Danh từ

UK/ɹuːθ/US/ɹuθ/

Nghĩa: Lòng thương, lòng trắc ẩn.

Xem đầy đủ từ "ruth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compassionateness Danh từ

US/kəm.ˈpæ.ʃə.nət.nəs/

Nghĩa: Lòng thương, lòng trắc ẩn.

Xem đầy đủ từ "compassionateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng thương tiếng Anh là gì?

"lòng thương" trong tiếng Anh là mercy (danh từ), compassion (danh từ), ruth (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.