compassion
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəmˈpæʃ.ən/
US/kəmˈpæʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
compassion nghĩa là tình thương, sự thương yêu, từ bi, đồng cảm.
Nghĩa của compassion
Danh từ
- Tình thương, sự thương yêu, lòng trắc ẩn.
- to have (take) compassion on (upon somebody)thương hại ai
- to feel compassion for somebodycảm thấy thương hại ai
- to have no bowel of compassionkhông có tình thương
Dạng từ của compassion
| Số nhiều | compassions |
| Ngôi thứ ba số ít | compassions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | compassioning |
| Quá khứ phân từ | compassioned |
| Quá khứ | compassioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compassion
Đồng nghĩa
empathymercyruthpitysorrowbowelscommiserationfellow-feelingremorseruesympathyloving-kindnesskindnessheartcommiserate
Trái nghĩa
Họ từ của compassion
Câu hỏi thường gặp
compassion nghĩa là gì?
compassion (danh từ) nghĩa là tình thương, sự thương yêu, từ bi, đồng cảm.
compassion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compassion: giọng Anh (UK) /kəmˈpæʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /kəmˈpæʃ.ən/.