TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lòng thương xót tiếng Anh là gì?

"lòng thương xót" trong tiếng Anh là pity (danh từ), mercifulness (danh từ), pitifulness (danh từ).

pity Danh từ

UK/ˈpɪti/US/ˈpɪti/

Nghĩa: Lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.

  • to take (have) pity on someone; to feel pity for someonethương xót ai, thương hại ai, động lòng trắc ẩn đối với ai
  • for pity's sakevì lòng thương hại

Xem đầy đủ từ "pity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercifulness Danh từ

US/ˈmɜː.sɪ.fəl.nəs/

Nghĩa: Lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi.

Xem đầy đủ từ "mercifulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitifulness Danh từ

US/ˈpɪ.tɪ.fəl.nəs/

Nghĩa: Lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.

Xem đầy đủ từ "pitifulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remorse Danh từ

UK/ɹɪˈmɔː(ɹ)s/US/ɹɪˈmɔɹs/

Nghĩa: Lòng thương hại, lòng thương xót.

  • without remorsekhông thương xót, tàn nhẫn

Xem đầy đủ từ "remorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lòng thương xót tiếng Anh là gì?

"lòng thương xót" trong tiếng Anh là pity (danh từ), mercifulness (danh từ), pitifulness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.