remorse
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈmɔː(ɹ)s/
US/ɹɪˈmɔɹs/
giọng máy của trình duyệt
remorse nghĩa là sự ăn năn, sự hối hận, lòng thương hại, lòng thương xót.
Nghĩa của remorse
Danh từ
- Sự ăn năn, sự hối hận.
- to feel remorsecảm thấy hối hận
- Lòng thương hại, lòng thương xót.
- without remorsekhông thương xót, tàn nhẫn
Dạng từ của remorse
| Số nhiều | remorses |
| Ngôi thứ ba số ít | remorses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remorsing |
| Quá khứ phân từ | remorsed |
| Quá khứ | remorsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remorse
Đồng nghĩa
rueruthcompunctioncontritionguiltpenitencerepentanceself-reproachsorrinessmiserysympathyunhappinessbluenessmirthlessnessdejection
Trái nghĩa
Họ từ của remorse
Câu ví dụ với remorse
- They felt remorse for what they'd done. Họ đã cảm thấy ăn năn về những gì mà họ đã làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
remorse nghĩa là gì?
remorse (danh từ) nghĩa là sự ăn năn, sự hối hận, lòng thương hại, lòng thương xót.
remorse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remorse: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɔː(ɹ)s/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmɔɹs/.