TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lùng tiếng Anh là gì?

"lùng" trong tiếng Anh là quest (nội động từ), comb (ngoại động từ), hunt (nội động từ).

quest Nội động từ

UK/kwɛst/US/kwɛst/

Nghĩa: Đi tìm, lùng (chó săn).

Xem đầy đủ từ "quest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comb Ngoại động từ

UK/kəʊm/US/koʊm/

Nghĩa: Lùng, sục.

Xem đầy đủ từ "comb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunt Nội động từ

UK/hʌnt/US/hʌnt/

Nghĩa: Lùng, tìm kiếm.

  • to hunt for old furniturelùng mua đồ gỗ cũ
  • to hunt for someonetìm kiếm ai

Xem đầy đủ từ "hunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Ngoại động từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã.

  • to trail a tigerđuổi theo dấu vết một con hổ
  • to trail a murderertruy nã một kẻ giết người

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lùng tiếng Anh là gì?

"lùng" trong tiếng Anh là quest (nội động từ), comb (ngoại động từ), hunt (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.