TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lúc bắt đầu tiếng Anh là gì?

"lúc bắt đầu" trong tiếng Anh là start (danh từ), beginning (danh từ), set-out (danh từ).

start Danh từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Lúc bắt đầu, buổi đầu.

  • It was difficult work at the start.Lúc bắt đầu công việc rất khó

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beginning Danh từ

UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

Nghĩa: Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu.

  • from beginning to endtừ đầu đến cuối

Xem đầy đủ từ "beginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-out Danh từ

UK/ˈsɛt‿aʊt/US/ˈsɛt‿aʊt/

Nghĩa: Lúc bắt đầu.

  • at the first set-outngay từ lúc đầu

Xem đầy đủ từ "set-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go-off Danh từ

US/ˈɡoʊ.ˈɔf/

Nghĩa: Lúc xuất phát, lúc bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "go-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onset Danh từ

UK/ˈɒnˌsɛt/

Nghĩa: Lúc bắt đầu.

  • at the first onsetngay từ lúc bắt đầu

Xem đầy đủ từ "onset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúc bắt đầu tiếng Anh là gì?

"lúc bắt đầu" trong tiếng Anh là start (danh từ), beginning (danh từ), set-out (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.