Lúc bắt đầu tiếng Anh là gì?
"lúc bắt đầu" trong tiếng Anh là start (danh từ), beginning (danh từ), set-out (danh từ).
start Danh từ
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
Nghĩa: Lúc bắt đầu, buổi đầu.
- It was difficult work at the start.Lúc bắt đầu công việc rất khó
beginning Danh từ
UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/
Nghĩa: Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu.
- from beginning to endtừ đầu đến cuối
set-out Danh từ
UK/ˈsɛt‿aʊt/US/ˈsɛt‿aʊt/
Nghĩa: Lúc bắt đầu.
- at the first set-outngay từ lúc đầu
go-off Danh từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/
Nghĩa: Lúc xuất phát, lúc bắt đầu.
onset Danh từ
UK/ˈɒnˌsɛt/
Nghĩa: Lúc bắt đầu.
- at the first onsetngay từ lúc bắt đầu
Câu hỏi thường gặp
Lúc bắt đầu tiếng Anh là gì?
"lúc bắt đầu" trong tiếng Anh là start (danh từ), beginning (danh từ), set-out (danh từ).