TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lúc tảng sáng tiếng Anh là gì?

"lúc tảng sáng" trong tiếng Anh là twilight (danh từ), daybreak (danh từ), cock-crow (danh từ).

twilight Danh từ

UK/ˈtwaɪˌlaɪt/US/ˈtwaɪˌlaɪt/

Nghĩa: Lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng.

Xem đầy đủ từ "twilight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daybreak Danh từ

UK/ˈdeɪbɹeɪk/

Nghĩa: Lúc tảng sáng, lúc rạng đông.

Xem đầy đủ từ "daybreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cock-crow Danh từ

US/ˈkɑːk.ˈkroʊ/

Nghĩa: Lúc gà gáy, lúc tảng sáng.

Xem đầy đủ từ "cock-crow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daylight Danh từ

UK/ˈdeɪlaɪt/US/ˈdeɪˌlaɪt/

Nghĩa: Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông.

  • before daylighttrước rạng đông

Xem đầy đủ từ "daylight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lúc tảng sáng tiếng Anh là gì?

"lúc tảng sáng" trong tiếng Anh là twilight (danh từ), daybreak (danh từ), cock-crow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.