Lướt đi tiếng Anh là gì?
"lướt đi" trong tiếng Anh là glide (danh từ), run (nội động từ), ride (nội động từ).
glide Danh từ
UK/ˈɡlaɪd/US/ˈɡlaɪd/
Nghĩa: Sự trượt đi, sự lướt đi.
- Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
run Nội động từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
- the pen runs on the paperngòi bút chạy lướt trên trang giấy
- time runs fastthời gian trôi nhanh
ride Nội động từ
UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/
Nghĩa: Lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh.
- to ride on the windslướt đi theo chiều gió
- the moon was riding highmặt trăng dường như đang trôi nổi lênh đênh trên trời cao
his eyes twinkled with amusement Cụm từ
Nghĩa: Lướt đi.
- the dancer's feet twinkledchân người múa lướt đi
Xem đầy đủ từ "his eyes twinkled with amusement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
gliding Danh từ
UK/ˈɡlɑɪdɪŋ/US/ˈɡlɑɪdɪŋ/
Nghĩa: Sự trượt đi, sự lướt đi.
- Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
Câu hỏi thường gặp
Lướt đi tiếng Anh là gì?
"lướt đi" trong tiếng Anh là glide (danh từ), run (nội động từ), ride (nội động từ).