Lư hương tiếng Anh là gì?
"lư hương" trong tiếng Anh là censer (danh từ), cassolette (danh từ), incense-burner (danh từ).
censer Danh từ
UK/ˈsɛn.sə/US/ˈsɛn.sɚ/
Nghĩa: Bình hương, lư hương.
cassolette Danh từ
Nghĩa: Lư hương, lư trầm.
incense-burner Danh từ
US/ˈɪn.ˌsɛnts.ˈbɜː.nɜː/
Nghĩa: Bình thắp hương; lư hương.
thurible Danh từ
UK/ˈθjʊəɹɪbəl/US/ˈθ(j)ʊɹɪbəl/
Nghĩa: Bình hương, lư hương.
Câu hỏi thường gặp
Lư hương tiếng Anh là gì?
"lư hương" trong tiếng Anh là censer (danh từ), cassolette (danh từ), incense-burner (danh từ).