TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lư hương tiếng Anh là gì?

"lư hương" trong tiếng Anh là censer (danh từ), cassolette (danh từ), incense-burner (danh từ).

censer Danh từ

UK/ˈsɛn.sə/US/ˈsɛn.sɚ/

Nghĩa: Bình hương, lư hương.

Xem đầy đủ từ "censer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cassolette Danh từ

Nghĩa: Lư hương, lư trầm.

Xem đầy đủ từ "cassolette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incense-burner Danh từ

US/ˈɪn.ˌsɛnts.ˈbɜː.nɜː/

Nghĩa: Bình thắp hương; lư hương.

Xem đầy đủ từ "incense-burner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thurible Danh từ

UK/ˈθjʊəɹɪbəl/US/ˈθ(j)ʊɹɪbəl/

Nghĩa: Bình hương, lư hương.

Xem đầy đủ từ "thurible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lư hương tiếng Anh là gì?

"lư hương" trong tiếng Anh là censer (danh từ), cassolette (danh từ), incense-burner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.