TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu thông tiếng Anh là gì?

"lưu thông" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), circulatory (tính từ), float (nội động từ).

circulate Nội động từ

UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/

Nghĩa: Lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn.

  • blood circulates in the bodymáu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể

Xem đầy đủ từ "circulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulatory Tính từ

UK/ˈsɜːk(j)uːlətəɹi/US/ˈsɝkjələˌtɔɹi/

Nghĩa: Lưu thông (máu, nhựa cây).

Xem đầy đủ từ "circulatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Nội động từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả.

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulation Danh từ

UK/ˌsɜː(ɹ).kjʊˈleɪ.ʃən/US/ˌsɝkjʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự lưu thông.

Xem đầy đủ từ "circulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulating Tính từ

US/ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tiɳ/

Nghĩa: Tuần hoàn; lưu thông.

Xem đầy đủ từ "circulating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu thông tiếng Anh là gì?

"lưu thông" trong tiếng Anh là circulate (nội động từ), circulatory (tính từ), float (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.