TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circulate

UK/ˈsɜː.kjʊˌleɪt/ US/ˈsɝ.kjʊˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

circulate nghĩa là lưu hành, truyền, lưu thông, luân chuyển.

Nghĩa của circulate

Ngoại động từ

  1. Lưu hành, truyền, truyền bá.
    • to circulate newstruyền tin

Nội động từ

  1. Lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn.
    • blood circulates in the bodymáu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể
  2. Lưu hành (tiền).
  3. Lan truyền.
    • news circulates quicklytin lan truyền nhanh chóng

Dạng từ của circulate

Ngôi thứ ba số ítcirculates
Hiện tại phân từ (-ing)circulating
Quá khứ phân từcirculated
Quá khứcirculated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circulate

Đồng nghĩa

Họ từ của circulate

Câu hỏi thường gặp

circulate nghĩa là gì?

circulate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lưu hành, truyền, lưu thông, luân chuyển.

circulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circulate: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.kjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.kjʊˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.