Lầm lẫn tiếng Anh là gì?
"lầm lẫn" trong tiếng Anh là mistake (động từ), flub (nội động từ), confuse.
mistake Động từ
UK/mɪˈsteɪk/US/mɪˈsteɪk/
Nghĩa: Lầm, lầm lẫn.
- to mistake someone for anotherlầm ai với một người khác
flub Nội động từ
UK/flʌb/US/flʌb/
Nghĩa: Lầm lẫn.
confuse
UK/kənˈfjuːz/US/kənˈfjuz/
confound Ngoại động từ
UK/kənˈfaʊnd/US/kənˈfaʊnd/
Nghĩa: Lầm, lầm lẫn.
- I confound you with your brothertôi lầm anh với anh anh
lapse Danh từ
UK/læps/US/læps/
Nghĩa: Sự lầm lẫn, sự sai sót.
- a lapse of memorysự nhâng trí; sự nhớ lắm
- a lapse of the tonguesự lỡ lời, sự viết lẫn
lapsus Danh từ
UK/ˈlæpsəs/US/ˈlæpsəs/
Nghĩa: Sự lầm lỡ, sự lầm lẫn.
- lapsus celamisự viết lầm
- lapsus linguaesự nói lẫn
mistook Động từ
UK/mɪsˈtʊk/US/mɪsˈtʊk/
Nghĩa: Lầm, lầm lẫn.
- to mistake someone for anotherlầm ai với một người khác
Câu hỏi thường gặp
Lầm lẫn tiếng Anh là gì?
"lầm lẫn" trong tiếng Anh là mistake (động từ), flub (nội động từ), confuse.