TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lần lữa tiếng Anh là gì?

"lần lữa" trong tiếng Anh là delay (nội động từ), linger (nội động từ), dally (nội động từ).

delay Nội động từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Nghĩa: Chậm trễ, lần lữa, kề cà.

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linger Nội động từ

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Nghĩa: Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.

  • to linger at home after leavechần chừ ở nhà sau khi hết phép
  • to linger over (upon) a subjectviết (nói) dằng dai về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dally Nội động từ

UK/ˈdæli/US/ˈdæli/

Nghĩa: Đà đẫn lãng phí thì giờ; lần lữa; dây dưa.

  • to dally over one's workdây dưa trong công việc

Xem đầy đủ từ "dally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procrastinate

UK/pɹəʊˈkɹæs.tɪ.neɪt/US/pɹoʊˈkɹæs.tə.neɪt/

Xem đầy đủ từ "procrastinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dalliance Danh từ

UK/ˈdælɪəns/US/ˈdæli.əns/

Nghĩa: Sự đà đẫn mất thì giờ; sự chơi bời nhảm nhí mất thời giờ; sự lần lữa; sự dây dưa.

Xem đầy đủ từ "dalliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lần lữa tiếng Anh là gì?

"lần lữa" trong tiếng Anh là delay (nội động từ), linger (nội động từ), dally (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.