Lầy lội tiếng Anh là gì?
"lầy lội" trong tiếng Anh là muddy (tính từ), boggy (tính từ), marish (tính từ).
muddy Tính từ
UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/
Nghĩa: Lầy bùn, lầy lội.
boggy Tính từ
US/ˈbɑ.ɡi/
Nghĩa: Lầy lội, bùn lầy.
marish Tính từ
UK/ˈmaɹɪʃ/
Nghĩa: Lầy, lầy lội.
plashy Tính từ
UK/ˈplæʃi/US/ˈplæʃi/
Nghĩa: Đầy những vũng lầy; lầy lội.
playful
UK/ˈpleɪfl̩/US/ˈpleɪfl̩/
miry
UK/ˈmaɪ(ə)ɹi/
Câu hỏi thường gặp
Lầy lội tiếng Anh là gì?
"lầy lội" trong tiếng Anh là muddy (tính từ), boggy (tính từ), marish (tính từ).