plashy
UK/ˈplæʃi/
US/ˈplæʃi/
giọng máy của trình duyệt
plashy nghĩa là đầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm.
Nghĩa của plashy
Tính từ
- Đầy những vũng lầy; lầy lội.
- Nghe bì bõm.
- the plashy ploughman was heard in the muddy fieldngười ta nghe bác thợ cày lội bì bõm trong ruộng lầy
Dạng từ của plashy
| So sánh hơn | more plashy |
| So sánh nhất | most plashy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plashy
Đồng nghĩa
Họ từ của plashy
Câu hỏi thường gặp
plashy nghĩa là gì?
plashy (tính từ) nghĩa là đầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm.
plashy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plashy: giọng Anh (UK) /ˈplæʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈplæʃi/.