TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plashy

UK/ˈplæʃi/ US/ˈplæʃi/ giọng máy của trình duyệt

plashy nghĩa là đầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm.

Nghĩa của plashy

Tính từ

  1. Đầy những vũng lầy; lầy lội.
  2. Nghe bì bõm.
    • the plashy ploughman was heard in the muddy fieldngười ta nghe bác thợ cày lội bì bõm trong ruộng lầy

Dạng từ của plashy

So sánh hơnmore plashy
So sánh nhấtmost plashy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plashy

Đồng nghĩa

Họ từ của plashy

Câu hỏi thường gặp

plashy nghĩa là gì?

plashy (tính từ) nghĩa là đầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm.

plashy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plashy: giọng Anh (UK) /ˈplæʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈplæʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.