TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lẫn lộn tiếng Anh là gì?

"lẫn lộn" trong tiếng Anh là confused (danh từ), mixed (tính từ), promiscuous (tính từ).

confused Danh từ

UK/kənˈfjuːzd/US/kənˈfjuzd/

Nghĩa: Lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm.

Xem đầy đủ từ "confused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mixed Tính từ

UK/mɪkst/US/mɪkst/

Nghĩa: Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp.

  • mixed feelingsnhững cảm giác lẫn lộn (buồn, vui...)
  • mixed companybọn người ô hợp

Xem đầy đủ từ "mixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promiscuous Tính từ

UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/

Nghĩa: Lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn.

  • a promiscuous gatheringcuộc tụ tập lộn xộn
  • a promiscuous crowdđám đông hỗn tạp

Xem đầy đủ từ "promiscuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farraginous Tính từ

UK/fəˈɹeɪd͡ʒɪnəs/

Nghĩa: Lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn.

Xem đầy đủ từ "farraginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill-assorted Tính từ

US/ˈɪɫ.ə.ˈsɔr.təd/

Nghĩa: Lẫn lộn, tạp nhạp.

Xem đầy đủ từ "ill-assorted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confuse Ngoại động từ

UK/kənˈfjuːz/US/kənˈfjuz/

Nghĩa: Lẫn lộn, nhầm lẫn.

  • to confuse datesnhầm ngày
  • to confuse someone with anothernhầm ai với người khác

Xem đầy đủ từ "confuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusion Danh từ

UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn.

  • confusion of something with anothersự nhầm lẫn cái gì với cái khác

Xem đầy đủ từ "confusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lẫn lộn tiếng Anh là gì?

"lẫn lộn" trong tiếng Anh là confused (danh từ), mixed (tính từ), promiscuous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.