TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lập chương trình tiếng Anh là gì?

"lập chương trình" trong tiếng Anh là program (ngoại động từ), programme (ngoại động từ), scheduler (danh từ).

program Ngoại động từ

UK/ˈpɹəʊ̯ˌɡɹæm/US/ˈpɹoʊ̯ˌɡɹæm/

Nghĩa: Đặt chương trình, lập chương trình.

Xem đầy đủ từ "program": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

programme Ngoại động từ

UK/ˈpɹəʊɡɹæm/US/ˈpɹoʊˌɡɹæm/

Nghĩa: Đặt chương trình, lập chương trình.

Xem đầy đủ từ "programme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scheduler Danh từ

UK/ˈʃɛdjələ/

Nghĩa: Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.

Xem đầy đủ từ "scheduler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scheduling Danh từ

US/ˈskɛ.ˌdʒuː.liŋ/

Nghĩa: Sự lập danh mục, sự lập danh mục, sự lập chương trình.

Xem đầy đủ từ "scheduling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lập chương trình tiếng Anh là gì?

"lập chương trình" trong tiếng Anh là program (ngoại động từ), programme (ngoại động từ), scheduler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.