TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lập trường tiếng Anh là gì?

"lập trường" trong tiếng Anh là standpoint (danh từ), stance (danh từ), stand (danh từ).

standpoint Danh từ

UK/ˈstændpɔɪnt/US/ˈstændpɔɪnt/

Nghĩa: Quan điểm, lập trường.

  • From this standpoint history can be divided into two main epochs.Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
  • To be seen as indecisive from the standpoint of the employerBị đánh giá là hay do dự theo quan điểm của nhà tuyển dụng

Xem đầy đủ từ "standpoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stance Danh từ

UK/stæns/US/stæns/

Nghĩa: Thái độ, lập trường.

Xem đầy đủ từ "stance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Lập trường, quan điểm.

  • to maintain one's standgiữ vững lập trường
  • to make one's stand cleartỏ rõ lập trường của mình

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position Danh từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Lập trường, quan điểm, thái độ.

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lập trường tiếng Anh là gì?

"lập trường" trong tiếng Anh là standpoint (danh từ), stance (danh từ), stand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.