TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lắm chuyện tiếng Anh là gì?

"lắm chuyện" trong tiếng Anh là nosy (tính từ), quiet, inquisitive.

nosy Tính từ

UK/ˈnəʊziː/US/ˈnoʊzi/

Nghĩa: lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, đa đoan

Xem đầy đủ từ "nosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquisitive

UK/ɪŋˈkwɪzətɪv/US/ɪŋˈkwɪzətɪv/

Xem đầy đủ từ "inquisitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut up

UK/ʃʌt ʌp/US/ʃʌt ʌp/

Xem đầy đủ từ "shut up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lắm chuyện tiếng Anh là gì?

"lắm chuyện" trong tiếng Anh là nosy (tính từ), quiet, inquisitive.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.