Lặng lẽ tiếng Anh là gì?
"lặng lẽ" trong tiếng Anh là quiet (tính từ), tranquil (tính từ), silent (tính từ).
quiet Tính từ
UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/
Nghĩa: Lặng, lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh, trật tự, im lặng.
- The Quiet Outbreak of WarMàn khai chiến lặng lẽ
tranquil Tính từ
US/ˈtɹeɪ̯ŋ.kwɪl/
Nghĩa: Lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh; thanh bình.
- tranquil seabiển lặng
- tranquil lifecuộc sống thanh bình
silent Tính từ
UK/ˈsaɪ̯lənt/US/ˈsaɪ̯lənt/
Nghĩa: lặng lẽ, câm lặng
mousy Tính từ
UK/ˈmaʊsi/US/ˈmaʊsi/
Nghĩa: Nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người).
slumberous Tính từ
Nghĩa: Lặng lẽ, êm đềm, bình lặng.
- a slumberous little villagemột làng nhỏ bình lặng
slumbrous Tính từ
Nghĩa: Lặng lẽ, êm đềm, bình lặng.
- a slumberous little villagemột làng nhỏ bình lặng
tranquility Danh từ
UK/træŋˈkwɪlɪti/US/træŋˈkwɪlɪti/
Nghĩa: Sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bình.
tranquillity Danh từ
UK/tɹæŋˈkwɪl.ɪ.ti/US/tɹæŋˈkwɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình.
Câu hỏi thường gặp
Lặng lẽ tiếng Anh là gì?
"lặng lẽ" trong tiếng Anh là quiet (tính từ), tranquil (tính từ), silent (tính từ).