TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slumberous

giọng máy của trình duyệt

slumberous nghĩa là vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ.

Nghĩa của slumberous

Tính từ

  1. Vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng.
  2. Làm buồn ngủ.
  3. Lặng lẽ, êm đềm, bình lặng.
    • a slumberous little villagemột làng nhỏ bình lặng

Dạng từ của slumberous

So sánh hơnmore slumberous
So sánh nhấtmost slumberous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slumberous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

slumberous nghĩa là gì?

slumberous (tính từ) nghĩa là vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.