slumberous
giọng máy của trình duyệt
slumberous nghĩa là vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ.
Nghĩa của slumberous
Tính từ
- Vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng.
- Làm buồn ngủ.
- Lặng lẽ, êm đềm, bình lặng.
- a slumberous little villagemột làng nhỏ bình lặng
Dạng từ của slumberous
| So sánh hơn | more slumberous |
| So sánh nhất | most slumberous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slumberous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slumberous nghĩa là gì?
slumberous (tính từ) nghĩa là vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ.