TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lặp tiếng Anh là gì?

"lặp" trong tiếng Anh là repeat (động từ), repeatedly, iterate.

repeat Động từ

UK/ɹɪˈpiːt/US/ɹɪˈpit/

Nghĩa: lặp, lặp lại

  • Mary repeats herself.Mary lặp lại lời nói của mình.
  • The world never tires of repeating the same mistakes.Thế giới luôn lặp lại cùng một sai lầm mà không biết mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "repeat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repeatedly

UK/ɹɪˈpiːtɪdli/US/ɹɪˈpiːtɪdli/

Xem đầy đủ từ "repeatedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iterate

UK/ˈɪtəɹeɪt/US/ˈɪtəɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "iterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iterative Tính từ

UK/ˈɪt(ə)ɹətɪv/US/ˈɪt(ə)ɹətɪv/

Nghĩa: Lặp.

Xem đầy đủ từ "iterative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double counting Danh từ

US/ ˈkɑʊn.tiɳ/

Nghĩa: Tính hai lần; Tính lặp.

Xem đầy đủ từ "double counting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lặp tiếng Anh là gì?

"lặp" trong tiếng Anh là repeat (động từ), repeatedly, iterate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.