TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lễ kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"lễ kỷ niệm" trong tiếng Anh là celebration (danh từ), anniversary (danh từ), commemoration (danh từ).

celebration Danh từ

UK/ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "celebration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anniversary Danh từ

UK/ˌænɪˈvɜːs(ə)ɹi/US/ˌænɪˈvɝs(ə)ɹi/

Nghĩa: Ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm.

  • anniversary of one's birthkỷ niệm ngày sinh
  • anniversary of someone's deathngày giỗ của ai

Xem đầy đủ từ "anniversary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commemoration Danh từ

UK/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/US/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ.

  • in commemoration ofđể kỷ niệm

Xem đầy đủ từ "commemoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obit Danh từ

UK/ˈɒbɪt/

Nghĩa: Lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội).

Xem đầy đủ từ "obit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observance Danh từ

UK/əbˈzɜːvəns/US/əbˈzɝvəns/

Nghĩa: Sự làm lễ; lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "observance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lễ kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"lễ kỷ niệm" trong tiếng Anh là celebration (danh từ), anniversary (danh từ), commemoration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.