Lồi tiếng Anh là gì?
"lồi" trong tiếng Anh là convex (tính từ), excurvate (tính từ), turtle-backed (tính từ).
convex Tính từ
UK/ˈkɒn.vɛks/US/ˈkɑn.vɛks/
Nghĩa: (vật lý) lồi.
- double convexhai mặt lồi
- convex polygonđa giác lồi
excurvate Tính từ
Nghĩa: Lồi.
turtle-backed Tính từ
US/ˈtɜː.tᵊl.ˈbæ.kəd/
Nghĩa: Lồi; phồng.
gibbous Tính từ
UK/ˈɡɪbəs/US/ˈɡɪbəs/
Nghĩa: U lên, lồi; có bướu.
convexity Danh từ
US/kən.ˈvɛk.sət.i/
Nghĩa: Tính lồi.
proptosis Danh từ
US/prɑːp.ˈtoʊ.səs/
Nghĩa: Sự lồi (mắt).
protruding
US/proʊ.ˈtruː.diɳ/
Câu hỏi thường gặp
Lồi tiếng Anh là gì?
"lồi" trong tiếng Anh là convex (tính từ), excurvate (tính từ), turtle-backed (tính từ).