TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lồi tiếng Anh là gì?

"lồi" trong tiếng Anh là convex (tính từ), excurvate (tính từ), turtle-backed (tính từ).

convex Tính từ

UK/ˈkɒn.vɛks/US/ˈkɑn.vɛks/

Nghĩa: (vật lý) lồi.

  • double convexhai mặt lồi
  • convex polygonđa giác lồi

Xem đầy đủ từ "convex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excurvate Tính từ

Nghĩa: Lồi.

Xem đầy đủ từ "excurvate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turtle-backed Tính từ

US/ˈtɜː.tᵊl.ˈbæ.kəd/

Nghĩa: Lồi; phồng.

Xem đầy đủ từ "turtle-backed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gibbous Tính từ

UK/ˈɡɪbəs/US/ˈɡɪbəs/

Nghĩa: U lên, lồi; có bướu.

Xem đầy đủ từ "gibbous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convexity Danh từ

US/kən.ˈvɛk.sət.i/

Nghĩa: Tính lồi.

Xem đầy đủ từ "convexity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proptosis Danh từ

US/prɑːp.ˈtoʊ.səs/

Nghĩa: Sự lồi (mắt).

Xem đầy đủ từ "proptosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protruding

US/proʊ.ˈtruː.diɳ/

Xem đầy đủ từ "protruding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lồi tiếng Anh là gì?

"lồi" trong tiếng Anh là convex (tính từ), excurvate (tính từ), turtle-backed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.