TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lồng lên tiếng Anh là gì?

"lồng lên" trong tiếng Anh là rear (nội động từ), runaway (tính từ), bolt (ngoại động từ).

rear Nội động từ

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Nghĩa: Lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa...).

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runaway Tính từ

UK/ˈɹʌnəweɪ/US/ˈɹʌnəweɪ/

Nghĩa: Lồng lên (ngựa).

Xem đầy đủ từ "runaway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bolt Ngoại động từ

UK/bɒlt/US/boʊlt/

Nghĩa: Chạy lao đi; lồng lên (ngựa).

Xem đầy đủ từ "bolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearing Danh từ

US/ˈrɪ.riɳ/

Nghĩa: Sự lồng lên, sự chồn lên (ngựa...).

Xem đầy đủ từ "rearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lồng lên tiếng Anh là gì?

"lồng lên" trong tiếng Anh là rear (nội động từ), runaway (tính từ), bolt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.