TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ thở tiếng Anh là gì?

"lỗ thở" trong tiếng Anh là spiracle (danh từ), stigma (danh từ), stigmatiferous (tính từ).

spiracle Danh từ

US/ˈspirək(ə)l/

Nghĩa: Lỗ thở (của sâu bọ...).

Xem đầy đủ từ "spiracle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigma Danh từ

UK/ˈstɪɡmə/US/ˈstɪɡmə/

Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "stigma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigmatiferous Tính từ

Nghĩa: Có điểm mắt; mắt cánh; lỗ thở.

Xem đầy đủ từ "stigmatiferous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoma Danh từ

UK/ˈstəʊmə/US/ˈstoʊmə/

Nghĩa: Lỗ thở.

Xem đầy đủ từ "stoma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomata Danh từ

UK/ˈstoʊmətə/US/ˈstoʊmətə/

Nghĩa: Lỗ thở.

Xem đầy đủ từ "stomata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stigmata Danh từ

UK/stɪɡˈmɑːtə/US/stɪɡˈmɑːtə/

Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "stigmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ thở tiếng Anh là gì?

"lỗ thở" trong tiếng Anh là spiracle (danh từ), stigma (danh từ), stigmatiferous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.