Lỗ thở tiếng Anh là gì?
"lỗ thở" trong tiếng Anh là spiracle (danh từ), stigma (danh từ), stigmatiferous (tính từ).
spiracle Danh từ
US/ˈspirək(ə)l/
Nghĩa: Lỗ thở (của sâu bọ...).
stigma Danh từ
UK/ˈstɪɡmə/US/ˈstɪɡmə/
Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).
stigmatiferous Tính từ
Nghĩa: Có điểm mắt; mắt cánh; lỗ thở.
stoma Danh từ
UK/ˈstəʊmə/US/ˈstoʊmə/
Nghĩa: Lỗ thở.
stomata Danh từ
UK/ˈstoʊmətə/US/ˈstoʊmətə/
Nghĩa: Lỗ thở.
stigmata Danh từ
UK/stɪɡˈmɑːtə/US/stɪɡˈmɑːtə/
Nghĩa: Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).
Câu hỏi thường gặp
Lỗ thở tiếng Anh là gì?
"lỗ thở" trong tiếng Anh là spiracle (danh từ), stigma (danh từ), stigmatiferous (tính từ).