TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lột vỏ tiếng Anh là gì?

"lột vỏ" trong tiếng Anh là bark (ngoại động từ), exuviate (nội động từ), unhusk (ngoại động từ).

bark Ngoại động từ

UK/bɑːk/US/bɑɹk/

Nghĩa: Lột vỏ, bóc vỏ (cây).

Xem đầy đủ từ "bark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exuviate Nội động từ

UK/ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/US/ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/

Nghĩa: Lột da; lột vỏ.

Xem đầy đủ từ "exuviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhusk Ngoại động từ

Nghĩa: Bóc vỏ, lột vỏ; xây (thóc).

Xem đầy đủ từ "unhusk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exuviation Danh từ

Nghĩa: Sự lột da; sự lột vỏ.

Xem đầy đủ từ "exuviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lột vỏ tiếng Anh là gì?

"lột vỏ" trong tiếng Anh là bark (ngoại động từ), exuviate (nội động từ), unhusk (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.