TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lớn thêm tiếng Anh là gì?

"lớn thêm" trong tiếng Anh là increase (động từ), grow (nội động từ), after-growing (danh từ).

increase Động từ

UK/ɪnˈkɹiːs/US/ɪnˈkɹiːs/

Nghĩa: Tăng lên, tăng thêm, lớn thêm.

  • to increase speedtăng tốc độ
  • the population increasessố dân tăng lên

Xem đầy đủ từ "increase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow Nội động từ

UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/

Nghĩa: Phát triển, tăng lên, lớn thêm.

  • our national economy is growingnền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
  • the crowd growsđám đông tăng lên

Xem đầy đủ từ "grow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

after-growing Danh từ

US/ˈæf.tɜː.ˈɡro.ʊiɳ/

Nghĩa: Sự lớn tiếp; sự lớn thêm.

Xem đầy đủ từ "after-growing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grew Nội động từ

UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/

Nghĩa: Phát triển, tăng lên, lớn thêm.

  • our national economy is growingnền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
  • the crowd growsđám đông tăng lên

Xem đầy đủ từ "grew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lớn thêm tiếng Anh là gì?

"lớn thêm" trong tiếng Anh là increase (động từ), grow (nội động từ), after-growing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.