TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời nguyền tiếng Anh là gì?

"lời nguyền" trong tiếng Anh là vow (danh từ), curse (danh từ), sacrament (danh từ).

vow Danh từ

UK/vaʊ/US/vaʊ/

Nghĩa: Lời thề, lời nguyền.

  • to make (take) a vowthề, thề nguyền
  • to be under a vow to do somethingđã thề (nguyền) làm việc gì

Xem đầy đủ từ "vow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curse Danh từ

UK/kɜːs/US/kɝs/

Nghĩa: lời nguyền

Xem đầy đủ từ "curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacrament Danh từ

UK/ˈsækɹəmənt/US/ˈsækɹəmənt/

Nghĩa: Lời thề, lời nguyền.

Xem đầy đủ từ "sacrament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oath Danh từ

UK/ˈəʊθ/US/ˈoʊθ/

Nghĩa: Một lời nguyền, một lời nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "oath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời nguyền tiếng Anh là gì?

"lời nguyền" trong tiếng Anh là vow (danh từ), curse (danh từ), sacrament (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.