TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curse

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɜːs/ US/kɝs/ giọng máy của trình duyệt

curse nghĩa là sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương, tai hoạ.

Nghĩa của curse

Danh từ

  1. Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
    • to call down curses upon someonenguyền rủa ai
  2. Tai ương, tai hoạ; vật ghê tởm, vật đáng nguyền rủa.
  3. Lời thề độc.
  4. Tôn giáo Sự trục xuất ra khỏi giáo hội.
  5. Từ lóng Cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse).

Động từ

  1. Nguyền rủa, chửi rủa.
  2. Báng bổ.
  3. Thường Động tính từ quá khứ Làm khổ sở, làm đau đớn.
    • to be cursed with rheumatismbị khổ sở vì bệnh thấp khớp
  4. Tôn giáo Trục xuất ra khỏi giáo hội.

Dạng từ của curse

Số nhiềucurses
Ngôi thứ ba số ítcurses
Hiện tại phân từ (-ing)cursing
Quá khứ phân từcursed
Quá khứcursed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của curse

Cụm từ, thành ngữ với curse

  • curses come home to roost — Ác giả ác báo.
  • don't care a curse — Không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến.
  • not worth a curse — Không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi.
  • under a curse — Bị nguyền; bị bùa, bị chài.

Câu ví dụ với curse

  • Curses, like chickens, come home to roost. Ác giả ác báo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

curse nghĩa là gì?

curse (danh từ, động từ) nghĩa là sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương, tai hoạ.

curse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curse: giọng Anh (UK) /kɜːs/, giọng Mỹ (US) /kɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.