curse
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɜːs/
US/kɝs/
giọng máy của trình duyệt
curse nghĩa là sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương, tai hoạ.
Nghĩa của curse
Danh từ
- Sự nguyền rủa, sự chửi rủa.
- to call down curses upon someonenguyền rủa ai
- Tai ương, tai hoạ; vật ghê tởm, vật đáng nguyền rủa.
- Lời thề độc.
- Tôn giáo Sự trục xuất ra khỏi giáo hội.
- Từ lóng Cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse).
Động từ
- Nguyền rủa, chửi rủa.
- Báng bổ.
- Thường Động tính từ quá khứ Làm khổ sở, làm đau đớn.
- to be cursed with rheumatismbị khổ sở vì bệnh thấp khớp
- Tôn giáo Trục xuất ra khỏi giáo hội.
Dạng từ của curse
| Số nhiều | curses |
| Ngôi thứ ba số ít | curses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cursing |
| Quá khứ phân từ | cursed |
| Quá khứ | cursed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curse
Đồng nghĩa
banhexjinxmaledictionanathemaafflictionplaguecusswordexpletivecussoathobscenityprofanityswearvulgarity
Trái nghĩa
Họ từ của curse
Cụm từ, thành ngữ với curse
- curses come home to roost — Ác giả ác báo.
- don't care a curse — Không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến.
- not worth a curse — Không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi.
- under a curse — Bị nguyền; bị bùa, bị chài.
Câu ví dụ với curse
- Curses, like chickens, come home to roost. Ác giả ác báo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
curse nghĩa là gì?
curse (danh từ, động từ) nghĩa là sự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương, tai hoạ.
curse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curse: giọng Anh (UK) /kɜːs/, giọng Mỹ (US) /kɝs/.