Lở tiếng Anh là gì?
"lở" trong tiếng Anh là landslide (nội động từ), collapse, crumble.
landslide Nội động từ
UK/ˈlæn(d).slaɪd/US/ˈlæn(d).slaɪd/
Nghĩa: Lở (như đá... trên núi xuống).
collapse
UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/
crumble
UK/ˈkɹʌmbəl/US/ˈkɹʌmbəl/
creep Danh từ
UK/kɹiːp/US/kɹiːp/
Nghĩa: Sự lở (đá...).
crept Danh từ
UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/
Nghĩa: Sự lở (đá...).
Câu hỏi thường gặp
Lở tiếng Anh là gì?
"lở" trong tiếng Anh là landslide (nội động từ), collapse, crumble.