TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lở tiếng Anh là gì?

"lở" trong tiếng Anh là landslide (nội động từ), collapse, crumble.

landslide Nội động từ

UK/ˈlæn(d).slaɪd/US/ˈlæn(d).slaɪd/

Nghĩa: Lở (như đá... trên núi xuống).

Xem đầy đủ từ "landslide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collapse

UK/kəˈlæps/US/kəˈlæps/

Xem đầy đủ từ "collapse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumble

UK/ˈkɹʌmbəl/US/ˈkɹʌmbəl/

Xem đầy đủ từ "crumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creep Danh từ

UK/kɹiːp/US/kɹiːp/

Nghĩa: Sự lở (đá...).

Xem đầy đủ từ "creep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crept Danh từ

UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/

Nghĩa: Sự lở (đá...).

Xem đầy đủ từ "crept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lở tiếng Anh là gì?

"lở" trong tiếng Anh là landslide (nội động từ), collapse, crumble.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.