TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lở đất tiếng Anh là gì?

"lở đất" trong tiếng Anh là mudslide (danh từ), landslide (danh từ), devolution.

mudslide Danh từ

US/ˈmʌdˌslaɪd/

Nghĩa: Lở đất.

Xem đầy đủ từ "mudslide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landslide Danh từ

UK/ˈlæn(d).slaɪd/US/ˈlæn(d).slaɪd/

Nghĩa: lở đất, sạt lở đất

Xem đầy đủ từ "landslide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devolution

UK/diːvəˈluːʃən/

Xem đầy đủ từ "devolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landslip Danh từ

Nghĩa: Sự lở đất.

Xem đầy đủ từ "landslip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lở đất tiếng Anh là gì?

"lở đất" trong tiếng Anh là mudslide (danh từ), landslide (danh từ), devolution.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.