TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lợn biển tiếng Anh là gì?

"lợn biển" trong tiếng Anh là manatee (danh từ), cow-fish (danh từ), sea-cow (danh từ).

manatee Danh từ

UK/ˈmæn.əˌtiː/

Nghĩa: Lợn biển.

Xem đầy đủ từ "manatee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cow-fish Danh từ

US/ˈkɑʊ.ˈfɪʃ/

Nghĩa: Lợn biển; cá nược.

Xem đầy đủ từ "cow-fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sea-cow Danh từ

UK/ˈsiːˌkaʊ/US/ˈsiːˌkaʊ/

Nghĩa: Lợn biển; cá nược.

Xem đầy đủ từ "sea-cow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sirenian Danh từ

UK/saɪˈɹiːniən/US/saɪˈɹiːniən/

Nghĩa: Lợn biển.

Xem đầy đủ từ "sirenian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lợn biển tiếng Anh là gì?

"lợn biển" trong tiếng Anh là manatee (danh từ), cow-fish (danh từ), sea-cow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.