Lợn biển tiếng Anh là gì?
"lợn biển" trong tiếng Anh là manatee (danh từ), cow-fish (danh từ), sea-cow (danh từ).
manatee Danh từ
UK/ˈmæn.əˌtiː/
Nghĩa: Lợn biển.
cow-fish Danh từ
US/ˈkɑʊ.ˈfɪʃ/
Nghĩa: Lợn biển; cá nược.
sea-cow Danh từ
UK/ˈsiːˌkaʊ/US/ˈsiːˌkaʊ/
Nghĩa: Lợn biển; cá nược.
sirenian Danh từ
UK/saɪˈɹiːniən/US/saɪˈɹiːniən/
Nghĩa: Lợn biển.
Câu hỏi thường gặp
Lợn biển tiếng Anh là gì?
"lợn biển" trong tiếng Anh là manatee (danh từ), cow-fish (danh từ), sea-cow (danh từ).