TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lục địa tiếng Anh là gì?

"lục địa" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).

continent Danh từ

UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/

Nghĩa: Lục địa, đại lục, châu lục.

  • Africa is a continent.Châu Phi là một lục địa.

Xem đầy đủ từ "continent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mainland Danh từ

UK/ˈmeɪnlænd/US/ˈmeɪnlənd/

Nghĩa: Lục địa, đất liền.

Xem đầy đủ từ "mainland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continental Tính từ

UK/ˌkɒntɪˈnɛntl̩/US/ˌkɑntɪˈnɛntl̩/

Nghĩa: Lục địa, (thuộc) đại lục.

  • continental climatekhí hậu lục địa

Xem đầy đủ từ "continental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

politics

UK/ˈpɒl.ɪ.tɪks/US/ˈpɑ.lɪ.tɪks/

Xem đầy đủ từ "politics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lục địa tiếng Anh là gì?

"lục địa" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.