Lục địa tiếng Anh là gì?
"lục địa" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).
continent Danh từ
UK/ˈkɒntɪnənt/US/ˈkɑntɪnənt/
Nghĩa: Lục địa, đại lục, châu lục.
- Africa is a continent.Châu Phi là một lục địa.
mainland Danh từ
UK/ˈmeɪnlænd/US/ˈmeɪnlənd/
Nghĩa: Lục địa, đất liền.
continental Tính từ
UK/ˌkɒntɪˈnɛntl̩/US/ˌkɑntɪˈnɛntl̩/
Nghĩa: Lục địa, (thuộc) đại lục.
- continental climatekhí hậu lục địa
politics
UK/ˈpɒl.ɪ.tɪks/US/ˈpɑ.lɪ.tɪks/
Câu hỏi thường gặp
Lục địa tiếng Anh là gì?
"lục địa" trong tiếng Anh là continent (danh từ), mainland (danh từ), continental (tính từ).